To put someone/something in great danger - khiến cho ai đó/thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn, To pose a serious threat to someone/ something - gây ra một mối đe dọa nghiệm trọng đối với, To be on the verge of extinction - đang trên bờ vực tuyệt chủng, Hazardous gas emissions - khí thải độc hại, Climate change - Biến đổi khí hậu, Natural resources - tài nguyên thiên nhiên, Extreme weather events - các hiện tượng thời tiết cực đoan, Environmental degradation - suy thoái môi trường, Fossil fuel power plants - các nhà máy năng lượng hóa thạch, Proper waste disposal systems - những hệ thống xử lý chất thải thích hợp, illegal logging and forest clearance - khai thác gỗ trái phép và phá rừng, the combustion of fossil fuels - việc đốt nhiệm liệu hóa thạch, rapid changes in weather patterns - những thay đổi nhanh chóng của thời tiết, environmental protection programmes - các chương trình bảo vệ môi trươngf, environmentally friendly energy sources - các nguồn năng lượng than thiện với môi trường, To wipe out life on Earth - xóa sổ sự sống trên trái đất, To raise public awareness of… - nâng cao nhận thức cộng đồng về…, put heavy pressure on - đặt áp lự năng nề lên..., in the war against… - trong cuộc chiến chống lại, make every possible effort to do something - thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì, Try your very best to do sth - cố gắng hết sức để làm gì, Marine creatures - sinh vật biển, The marine ecosystem - hệ sinh thái biển, Overfishing - đánh bắt cá quá mức, The consequences of …: - hậu quả của…, It is necessary to so something - cần làm gì, Serious environmental issue - những vấn đề môi trường nghiêm trọng, Reduce our reliance on something - giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào thứ gì, Renewable power - năng lượng tái tạo, Nuclear power - năng lượng hạt nhân, Energy conservation - bảo tồn năng lượng, Community planting - trồng cây tại địa phương/ trong cộng đồng bạn sinh sống, Engage in something - tham gia vào, Put … in danger of extinction - đặt….. vào nguy cơ tuyệt chủng, Deforestation - nạn phá rừng, Improper waste management - sự quản lý chất thải không đúng cách, Intensive farming - canh tác nông nghiệp quá mức, Have a destructive impact on…: - có tác động hủy hoại lên…, Fail to follow - Không tuân thủ, Fail to do something - không làm gì, thất bại tong việc gì, Repuire someone/something to do something - yêu cầu ai/cái gì làm cái gì, Impose stricter punishments to..: - áp đặt các hình phạt nghiệm khắc hơn đối với…, Dramatically increase - tăng đáng kể, To be released from… - ….được/bị thải ra từ…, Put an end to something - chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra, Tackle something - giải quết vấn đề igf đó, Unpredictable - khó dự đoán, In recent decades/in recent time times/ in recent years - trong những thập kỷ gần đây/trong thời gian gần đây/ trong những năm gần đây, Scarce - Khan hiếm, Fossil fuels - nhiên liệu hóa thạch, Frequent wildfires - các đợt cháy rừng thường xuyên, Intense heatwaves - các đợt song nhiệt dữ dội, Rising sea levels - mực nước biển dâng cao, Worsening something - làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm tọng hơn., To be released into the atmosphere/the air/ the environment - được/bị thải vào bầu khí quyển/không khí/môi trường, Habitat loss - sự mất đi môi trường sống, Annually - hằng năm, To be cut down - bị đốn hạ, chặt hạ, The entire world - toàn thế giới, Pressing environmental problem - một vấn đề môi trường cấp bách, Severe heatwaves - các đợt song nhiệt gay gắt, Prolonged droughts - các đợt hạn hán kéo dài, Extreme weather events - các hiện tượng thời tiết cực đoan, The frequent occurrence of…. - Sự xuất hiện thường xuyên của,

Leaderboard

Flash cards is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?