decide (V) - quyết định, decision (n) - sự quyết định, decisive (adj) - kiên quyết , dứt khoát, indecisive (adj) - không kiên quyết , không dứt khoát, decisively (adv) - một cách dứt khoát, comfort (v) (n) - làm thoải mái (v) , thoải mái (n), comfortable - thoải mái, uncomfortable - không thoải mái, comfortably - một cách thoải mái, uncomfortably - một cách không thoải mái, suppose (v) - cho là, supposed (adj) - được cho là, supposedly (adv) - một cách được cho là, expensive (adj) - đắt tiền, inexpensive (adj) - không đắt tiền, expensively - một cách đắt tiền, inexpensively - một cách không đắt tiền, smart - thông minh, smartly - một cách lịch sự, bảnh bao, thông minh, try (something) to - thử đồ, want somebody to do something - muốn ai đó làm gì đó,

friends plus 8 unit 1 lesson 6

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?