Future Continuous: will + be + V-ing, Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai, At 8 p.m. tomorrow, I will be watching TV., - at + giờ cụ thể trong tương lai - this time tomorrow / next week - while (trong tương lai), Future Perfect Simple: will + have + past participle (V3), Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai, By 10 p.m. tomorrow, I will have finished my homework., - by + mốc thời gian - before + mốc thời gian - by the time …, Future Perfect Continuous: will + have + been + V-ing, Hành động sẽ đã diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian cho đến một thời điểm trong tương lai, By 8 p.m., I will have been studying for 2 hours., - by + mốc thời gian + khoảng thời gian - for + khoảng thời gian (tính đến tương lai),

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?