1) peace (n) a) hoà bình b) chiến tranh 2) surgeon (n) a) cuộc kháng chiến b) bác sĩ phẫu thuật 3) battle (n) a) chiến trường b) tấn công 4) achievement a) thành tựu b) thất bại 5) enemy (n) a) kẻ thù b) đồng minh 6) cancer (n) a) hô hấp b) ung thư 7) pass away a) qua đời b) sống sót 8) genius (n) a) ngu dốt b) thiên tài 9) national hero a) anh hùng dân tộc b) anh hùng thế giới 10) biological (adj) a) (quan hệ) ruột thịt b) con nuôi 11) adopt (v) a) nhận con nuôi b) ruột thịt 12) resistance war a) cuộc kháng chiến b) vùng chiến sự 13) resign (v) a) từ chức b) lên chức 14) difficult childhood a) tuổi thơ hạnh phúc b) tuổi thơ khó khăn 15) music software a) phần mềm nghe nhạc b) máy nghe nhạc 16) touch-screen a) cảm ứng b) màn hình cảm ứng 17) blockbuster (n) a) bom tấn b) chuẩn đoán 18) huge success a) thành công lớn b) thất bại lớn 19) drop out (of) a) bỏ học b) học tiếp 20) pancreatic a) liên qua tới tuyến tuỵ b) liên quan tới xương khớp

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?