trend - (n) xu hướng, influence - (n) ảnh hưởng, specialist - (n) chuyên gia, social media - (n) truyền thông xã hội, subscriber - (n) người đăng ký, imagination - (n) trí tưởng tượng, popularity - (n) sự phổ biến, language barrier - (n) rào cản ngôn ngữ, climate condition - (n) điều kiện khí hậu, material - (n) vật liệu, salary - (n) lương, opportunity - (n) cơ hội, championship - (n) chức vô địch, university entrance exam - (n) kỳ thi tuyển sinh đại học, laziness - (n) sự lười biếng, ceremony - (n) lễ, perfume - (n) nước hoa,

FF9 - UNIT 3: OUR SURROUNDINGS (3)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?