extremely - adv. /iks´tri:mli/ vô cùng, cực độ = very very, fairly - adv. /'feəli/ , quite - adv. /kwait/ hoàn toàn, hầu hết, rather - adv. /'rɑ:ðə/ thà.. còn hơn, thích... hơn, khá = quite, really, truly - adv. /'riəli/ thực, thực ra, thực sự, too ... to - quá .....đến nỗi không thể, enough .... for sb to do ..... - đủ....cho ai làm gì, bond over sth - /bɒnd ˈəʊ.vər/ gắn kết với nhau qua (cùng sở thích, hoạt động), drop out (of) - /drɒp aʊt/ bỏ học, rời trường, cutting-edge - /ˈkʌt.ɪŋ ˌedʒ/ tiên tiến, hiện đại nhất, diagnose - /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/ chẩn đoán, rare form - /reə(r) fɔːm/ dạng hiếm gặp, visionary - /ˈvɪʒ.ən.ri/ người nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn, creative genius - /kriˈeɪ.tɪv ˈdʒiː.ni.əs/ thiên tài sáng tạo, environmental footprint - /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈfʊt.prɪnt/ dấu chân sinh thái, tác động môi trường, renewable energy - /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/ năng lượng tái tạo, fossil fuels - /ˈfɒs.əl fjʊəlz/ nhiên liệu hóa thạch, recycling rates - /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ reɪts/ tỷ lệ tái chế, stringent measures - /ˈstrɪn.dʒənt ˈmeʒ.əz/ biện pháp nghiêm ngặt, public education - /ˈpʌb.lɪk ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ giáo dục cộng đồng,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?