far-fetched - viển vông, on cloud nine - hạnh phúc tột độ, feel cold feet - nhụt chí, nản chí, lost one's grip - mất kiểm soát, get cold shoulders - bị đối xử lạnh nhạt, lost his way - lạc đường, lost his train of thought - quên mất đang nói gì, mất mạch suy nghĩ, jump the ship - bỏ việc giữa chừng , jump the gun - hành động quá sớm, hấp tấp, bite the bullet - chấp nhận làm điều khó khăn khi cần, keep her head high - tự tin, hold her ground - giữ vững lập trường, sharp as a tack - nhanh trí, thông minh, sắc sảo, call it a truce - tuyên bố ngừng chiến, call it a draw - hòa, agree to differ - đồng ý có sự bất đồng, go by the book - làm đúng luật, go off the grid - sống ẩn, không liên lạc gì với thế giới, backfired - phản tác dụng , turned the tide - xoay chuyển tình thế, went downhill - xuống dốc (tồi tệ hơn), wipe the slate clean - làm lại từ đầu, xóa bỏ quá khứ, Throw in the towel - bỏ cuộc, at sea - bối rối, paying lip service - nói suông, không giữ lời, cross the line - vượt quá giới hạn cho phép, stole the show - tỏa sáng, on and off - không ổn định, lúc tốt lúc không, come clean - thú tội, nhận tội, A can of worms - càng đào sâu càng rắc rối,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?