1) acknowledge a) thừa nhận, công nhận b) advanced c) kiến thức 2) take in a) thừa nhận b) cho c) tiếp nhận 3) take advantage of a) tận dụng lợi thế của b) lấy của ai c) tiện ích 4) satisfy one’s taste/ need a) hấp dẫn b) thoả mãn sở thích nhu cầu của ai 5) pursure one’s own goals a) theo đuổi mục tiêu của riêng mình b) tuyệt vời c) thoả mãn 6) prioritze the needs of sth over sth a) ưu tiên nhu cầu cái j hơn cái j b) yêu thích c) ghét 7) miss out on a) tiếp tục b) nhớ c) bỏ lỡ 8) mark down a) ghim b) giảm giá, trừ điểm c) yêu thích 9) indulge in a) yêu thích b) đắm chìm c) hoà ca 10) in light of a) trong ánh sáng của b) vì cái gì c) lấp lánh 11) in comparison with a) so sánh với cái gì b) Hơn c) tuyệt 12) be filled with a) no b) chứa đầy cái gì c) đủ 13) crave for sth a) happy b) Like c) thèm khát cái gì d) khắc cái gì 14) commitment to some thing/ doing something a) cam kết làm cái gì b) yêu cầu làm gì c) hỏi gì 15) come in for something a) nhận lấy điều gì b) vui với cái gì c) yêu thích cái gì 16) vegan a) người ăn chay b) người ăn chay nhưng có ăn thực phẩm từ trứng và sữa 17) vegetarian a) người ăn chay nhưng có ăn thực phẩm từ trứng và sữa b) người ăn chay 18) thrive a) thèm khát b) phát triển mạnh, thịnh vượng c) nguy hiểm 19) stunning a) gây choáng váng b) thú vị c) bad 20) self-expression a) tự lực b) tự biểu hiện c) tuyệt vời 21) seamless a) dứt quãng b) liền mạnh c) từ từ 22) savory a) có hương vị mặn b) ngọt c) có hương vị đắng 23) embrace a) nắm bắt b) bắt buộc 24) treat a) món tráng miệng b) mặn 25) relish a) like, enjoy b) hate 26) offer a glimpse into a) mở ra cái nhìn về điều gì đó b) yêu thích c) nhìn lén 27) foster a) thúc đẩy b) lớn lên c) học tập 28) social norms a) đạo đức b) chuẩn mực xã hội c) luật 29) apparent= notable a) rõ ràng b) không mạch lạc c) Nhận thấy

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?