in the war agaisnt - trong cuộc chiến chống lại, put s.th in great danger - đặt ...vào nguy hiểm lớn, put heavy pressure on - đặt áp lực nặng nề lên, overfishing - đánh bắt cá quá mức, to raise public awareness of ... - nâng cao nhận thức cộng đồng về, environmentally friendly energy sources - các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường, renewable power - năng lượng tái tạo, reduce our reliance on s.th - giảm sự phụ thuộc của chúng ta về..., put ...in danger of extinction - đặt ....vào nguy cơ tuyệt chủng, engage in sth - tham gia vào..., energy conservation - bảo tồn năng lượng, rapid changes in weather patterns - những thay đổi nhanh chóng của thời tiết, illegal logging and forest clearance - khai thác gỗ trái phép và nạn phá rừng, the combustion of fossil fuels - sự đốt nhiên liệu hoá thạch , intensive farming - canh tác nông nghiệp quá mức, proper waster disposal systems - những hệ thống xử lý chất thải phù hợp , environmental degradation - suy thoái môi trường, tackle s.th - giải quyết vấn đề gì.., scarce - khan hiếm, hazardous gas emissions - khí thải độc hại,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?