hustle and bustle (n) - hối hả bận rộn, concern (n), concerned (adj) - Mối quan tâm, quan ngại, dynamic (adj) - năng động, maintain (v) - duy trì, due to = because of - bởi vi, profit (n), profitable (adj) - lợi nhuận, có lợi nhuận, gain experience (v) - có kinh nghiệm, doubt (n, v) - nghi ngờ, severe (adj) = serious - nghiêm trọng, compared to - so với, access (v, n), accessible (adj) - tiếp cận, có thể tiếp cận được, treat (v), treatment (n) - điều trị, việc điều trị, clinic (n) - phòng khám, medicine (n), medical (adj) - thuốc, thuộc về y học, enable sb to V (v) - làm cho ai có khả năng làm gì, be willing to V (adj) - sẵn sàng làm gì, S find it adj to V - ai đó thấy... khi làm gì, a number of + N (số nhiều) - một số, vài, An amount of + N (không đếm được) - một số,

English 9 unit 2 part 3

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?