material world - (n.ph) thế giới trọng vật chất, consumerism - (n) chủ nghĩa tiêu thụ, eco-intellect - (n)trí tuệ sinh thái, poison - (n) chất độc, provide - (v) cung cấp, develop - (v) phát triển, produce - (v) sản xuất, thải ra, throw away - (v) quăng đi, damage - (v) phá hoại, pollute - (v) gây ô nhiễm, recycle - (v) tái chế, protect - (v) bảo vệ, run out of - (v) cạn kiệt, destroy - (v) phá huỷ, afford - (v) có thể đáp ứng/ có thể chi trả được, waste - (v) lãng phí, reduce - (v) giảm thiểu,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?