tất cả các thì hoàn thành (HT/QK/TL) đều có - V3/Ved (quá khứ phân từ) , câu bị động cũng có V3, nhưng có công thức chung là - be + V3 (bước 3 cố định và be biến đổi theo từng thì khác nhau), các thì hoàn thành thì sẽ có have/has/had + V3. Còn các câu bị động thì sẽ có... - be + V3 (be sẽ biến đổi theo từng thứ thì), just/ever/never nằm ở .... - giữa have/has và V3, ever trong hiện tại hoàn thành có nghĩa là - bao giờ ..chưa, just trong hiện tại hoàn thành có nghĩa là - vừa mới , never bản thân đã mang nghĩa phủ định - nên sẽ không có not trong câu dùng never, can/ could / may /might /must /should/ has to / have to/ had to / ought to - Là các động từ khuyết thiếu, vì nghĩa sẽ không đầy đủ Nếu không có 1 động từ khác đi kèm. , Sau các động từ khuyết thiếu là ... - V nguyên thể, still - Vẫn, move in - chuyển tới (nhà mới hoặc nơi nào đó), move out - chuyển đi khỏi (một ngôi nhà hoặc một nơi nào đó), vùng lân cận - neighborhood, Neighbor - Hàng xóm (chỉ người), wide = - large / big (to, lớn),
0%
Minh Trang L9 - Review
Share
Share
Share
by
Teacherminhtrang
L8
L9
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?