greenhouse effect - hiệu ứng nhà kính, climate change - biến đổi khí hậu, emission - sự thải ra, carbon footprint - lượng khí CO2 thải ra, infectious disease - bệnh truyền nhiễm, ecological balance - sự cân bằng hệ sinh thái, heat-related illness - bệnh liên quan đến nhiệt, severe impact - ảnh hưởng nghiêm trọng, irresponsibly - một cách vô trách nhiệm,

THEME - GLOBAL WARMING

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?