stimulate sth - kích thích, amputate sth - cắt bỏ 1 phần cơ thể, experience sth - trải nghiệm qua cái gì, impact sb - ảnh hưởng đến ai đó, decide to do - quyết định làm gì, prefer to V-ing - = like doing sth, inspire sb - truyền cảm hứng cho ai, distinguish A from B - phân biệt, interpret sth - understand sth, translate sth - biên dịch, determine sth - = decide, achieve sth - đạt được, launch sth - phóng, công bố, gain confidence - cảm thấy tự tin, deliver a performance - trình diễn, pass away - mất = die, bring up - nhắc tới điều gì, grow up - (1 người) lớn lên chủ động, was brought up - (1 người) lớn lên bị động, pass out - xỉu, break in - đột nhập vào, steal - ăn cắp, ring - (phone) reo, rung, go off - (alarm/bomb) reo, rung,

Global English 12 - Unit 1 (Verbs)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?