play an instrument - Chơi nhạc cụ, play sports - Chơi thể thao, play computer games - Chơi trò chơi máy tính, do gardening - Làm vườn, do yoga - Tập yoga, do judo - Tập judo, go jogging - Đi chạy bộ, go swimming - Đi bơi, go to concerts - Đi xem hòa nhạc, draw pictures - Vẽ tranh, watch films - Xem phim, listen to music - Nghe nhạc, take photos - Chụp ảnh, sleep in a tent - Ngủ trong lều, collect things - Sưu tầm đồ vật, message friends - Nhắn tin cho bạn bè, try new food - Thử món ăn mới, build dollhouses - Xây nhà búp bê, collect teddy bears - Sưu tầm gấu bông, make models - Làm mô hình, ride a horse - Cưỡi ngựa, collect coins - Sưu tầm tiền xu, go to the cinema - Đi xem phim, hang out with friends - Đi chơi với bạn bè, chat with friends - Trò chuyện với bạn bè, walk the dog - Dắt chó đi dạo, enjoy - Thưởng thức, like - Thích, love - Yêu, prefer - Ưa thích hơn, don't like - Không thích, hate - Ghét, be bad at - Dở về, be brilliant at - Giỏi xuất sắc về, be good at - Giỏi về, be interested in - Quan tâm đến, be terrible at - Rất kém về, famous - Nổi tiếng, difficult - Khó khăn, afraid - Sợ, attractive - Hấp dẫn, correct - Đúng, glad - Vui mừng, good-looking - ưa nhìn, đẹp, scared - Hoảng sợ, happy - Vui, Hạnh phúc, hard - Khó, well-known - Nổi tiếng, right - Đúng,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?