awareness - sự nhận thức, carbon footprint - lượng khí phát thải nhà kính, resource - nguồn tài nguyên, efficiently - một cách hiệu quả, eco- friendly - thân thiện cho hệ sinh thái, decompose - phân hủy, reusable - có thể tái sử dụng, single-use - dùng 1 lần, ecotourism - du lịch sinh thái, waste - rác thải, landfill - bãi rác, reuse - tái sử dụng, packaging - bao bì, container - thùng, hộp, gói, recyclable - có thể tái chế, cardboard - bìa cứng, leftover - thức ăn thừa, contaminated - nhiễm độc, compost - phân hữu cơ, sort - phân loại, layer - tầng, lớp, household waster - rác thải sinh hoạt, fruit peel - vỏ hoa quả, pile - đống, recycle - tái chế, sustainable - bền vững, release - thải ra,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?