break laws => crime - Phá luật => tội phạm, overweight => obesity - Tăng cân => béo phì, extreme sadness => depression - Cực buồn => trầm cảm, gender inequality - Mất cân bằng giới tính, abuse => bullying - Ngược đãi => bắt nạt, poverty - Sự nghèo đói, smoke=> pollution - Khói => ô nhiễm, poor healthcare - Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ kém, do a project - Thực hiện dự án, raise awareness - Nâng cao nhận thức, provide financial support - cung cấp hỗ trợ tài chính, manage your stress  - Chế ngự, xoay sở áp lực của bản thân, meditate - Thiền, apply suncream - Bôi kem chống nắng, maintain a healthy weight - duy trì cân nặng , join a gym - Đi tập gym, control your food portions - Kiểm soát khẩu phần ăn, cut down on - Cắt giảm, stay positive - Sống tích cực, give up junk food - Bỏ thức ăn nhanh, an earache - Đau tai, a toothache - Đau răng, a sore throat - Đau họng, a rash - Phát ban, a nose bleed - Chảy máu mũi, a chest infection - Bệnh viêm phổi,

ENGLISH 12 OPENER page 10-11

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?