1) destroy one's hope a) Dập tắt hy vọng của ai b) Áp dụng các biện pháp c) phân biệt được d) khởi hành 2) implement measures a) áp dụng các biện pháp b) phấn khách, hào hứng về điều gì c) Đi đến, dẫn đến d) đầu hàng, nhượng bộ 3) make for a) Đi đến, dẫn đến b) bắt đầu hứng thú với cái gì c) bị đe doạ d) có lợi cho thứ gì 4) take a fancy to sth a) gây ảnh hưởng lên ai/ điều gì b) bắt lửa, cháy c) bắt đầu hứng thú với cái gì d) nỗ lực làm gì 5) set off a) đầu hàng, nhượng bộ b) khởi hành c) Đi đến d) có lợi cho thứ gì 6) demand for sth a) nhu cầu cho thứ gì b) chiếm ( bao nhiêu) c) phải trả giá d) bị chỉ trích vì điều gì 7) put sth/sb at risk a) gây ảnh hưởng lên ai/ điều gì b) Bị đe doạ c) đặt ai/ cái gì vào tình thế nguy hiểm d) nỗ lực làm gì 8) account for a) truy cập vào cái gì b) Bị đe doạ c) nỗ lực làm gì d) chiếm ( bao nhiêu) 9) be rebuked for sth a) phân biệt được b) bắt đầu hứng thú với cái tên c) bị chỉ trích vì điều gì d) phấn khích, hào hứng về điều gì 10) take up a) xuống xe b) thức dậy c) chiếm( thời gian..), bắt đầu làm điều gì đó mới( thói quen..) d) mục đích 11) at stake a) hưởng ứng cái gì b) bị đe doạ c) có lợi cho thứ gì d) nhu cầu cho thứ gì 12) be the spitting image of some one a) phấn khích hào hứng về điều gì b) tống cổ ai ra ngoài c) nhìn giống y hệt ai đó d) dập tắt hy vọng 13) kick somebody out a) phân biệt được b) tống cổ ai ra ngoài c) khởi hành d) phấn khích 14) come at a cost a) nỗ lực làm gì b) phải trả giá c) nhu cầu cho thứ gì d) bắt lửa 15) unearth a) tìm ra, khai quật b) Chất làm lạnh c) một cách chính xác d) dạy, hướng dẫn 16) erosion a) hấp thụ b) xói mòn c) sự trớ trêu d) giữ nhiệt 17) precisely a) khí thải b) độ ẩm c) có thể tái tạo được d) một cách chính xác 18) Residential a) thuộc dân cư b) sự bảo tồn c) điều cần thiết d) làm phiền 19) habitat a) sự trớ trêu b) môi trường sống c) hành vi d) độ ẩm 20) absorb a) nghiêm trọng b) độ ẩm c) tìm ra d) hấp thụ 21) insidious a) khó chịu b) âm ỉ c) trớ trêu d) bảo tồn 22) irony a) tăng lên b) làm phiền c) Nghiêm trọng d) sự trớ trễu 23) annoy a) làm phiền b) xói mòn c) trớ trêu d) giữ nhiệt 24) severe a) Một số b) Tăng lên c) nghiêm trọng d) bảo tồn 25) generate a) thế hệ b) phát ra, sinh ra c) phá rừng d) rậm rạp 26) exhausted a) mệt lừ b) mâu thuẫn c) Ngăn nắp d) chỉ trích 27) value a) lừa dối b) coi trọng c) khinh thường d) tiện lợi 28) deception a) phụ thuộc b) sự lừa dối c) cân nhắc d) chỉ trích 29) negligible a) cân nhắc b) sao lãng, lơ là c) mệt lừ d) khong đáng kể 30) neglectful a) sao lãng, lơ là b) mâu thuẫn c) khong đáng kể d) Ngăn nắp

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?