người Bulgaria - Bulgarisch, người Đức - Deutsch, một ngày tốt lành - guten Tag, người Nga - Russisch, ngườiSerbia - Serbisch , ngườiHungary - Ungarisch, cái gì (cái gì kia?) - was (Was ist das?), phân loại,liên kết, xếp vào - zu|ordnen, gắn bó với nhau, có liên quan với nhau - zusammen|gehören, đường cao tốc - die Autobahn, -en, bánh Sandwich - das Butterbrot, -e, cái chai - die Flasche, khăn tắm - das Handtuch, nhà trẻ - der Kindergarten, vali - der Koffer, người bệnh - der/die Kranke, mỳ - die Nudel, xúc xích - das Würstchen/das Würstel, trong (“xúc xích” trong tiếng Ý được gọi là “wurstel”.) - auf („Würstchen“ heißt auf Italienisch„wurstel“.), được gọi là (“xúc xích” trong tiếng Ý được gọi là “wurstel”.) - heißen, er heißt, hat geheißen („Würstchen“ heißt auf Italienisch „wurstel“.), trong (Những từ này được gọi là gì trong ngôn ngữ của bạn?) - in (+ D.) (Wie heißen die Wörter in Ihrer Sprache?), ngôn ngữ - die Sprache, here: cái gì/gì (Những từ này được gọi là gì trong ngôn ngữ của bạn?) - wie (Wie heißen die Wörter in Ihrer Sprache?), từ - das Wort, người khác, cái khác - andere, biết, quen ai đó - kennen, sưu tầm, gom lại - sammeln, cũng - auch, here: khá (Bạn thế nào? - Khá tốt, cảm ơn.) - ganz (Wie geht's? - Ganz gut, danke.), được gọi là, tên là (Tôi tên là Niklas.) - heißen (Ich heiße Niklas.), rất (Bạn thế nào? - Rất tốt, cảm ơn.) - sehr (Wie geht's? - Danke, sehr gut.), nổi tiếng - bekannt, chúc ngủ ngon - gute Nacht, chào buổi tối - guten Abend, Ngài - Herr, đại từ nhân xưng - das Personalpronomen, tên riêng - der Vorname, tên họ - der Nachname, câu trả lời - die Antwort, here: từ (Tôi đến từ Đức.) - aus (+ D.) (Ich komme aus Deutschland.) , hướng dẫn viên du lịch (Tôi là hướng dẫn viên du lịch.) - der Reiseführer - (Ich arbeite als Reiseführer.), cái nào - welche, ở đâu - wo, từ đâu (Bạn tới từ đâu?) - woher (Woher kommst du?), Câu trần thuậtdeclarative sentence - der Aussagesatz, biến đổi, dao động - variieren, hoàn thành - ergänzen, ghi chú - notieren, here: như (Thực hiện một cuộc phỏng vấn giống như trong bài tập số 4.) - wie (Machen Sie ein Interview wie in Aufgabe 4.), đoán - raten, er rät, hat geraten, giới thiệu (Giới thiệu đồng nghiệp của bạn cho hội đồng.) - vor|stellen (Stellen Sie Ihren Partner im Kurs vor.), chữ cái - der Buchstabe, to, ồn - laut, tham gia nói chuyện, đóng góp ý kiến - mit|sprechen, er spricht mit, hat mitgesprochen, số - die Zahl, số điện thoại - die Handynummer, here: về (Hỏi về số điện thoại.) - nach (+ D.) (Fragen Sie nach der Telefonnummer.), đọc cùng - mit|lesen, er liest mit, hat mitgelesen, đầu tiên, trước hết - zuerst, cuộc trò chuyện - das Gespräch, trừ - minus, đánh vần - buchstabieren, cuộc đối thoại - der Dialog, chậm - langsam, hiểu (tôi không hiểu.) - verstehen, er versteht, hat verstanden (Das verstehe ich nicht.), đất nước - das Land, here: theo (Làm việc theo nhóm.) - zu (Arbeiten Sie zu zweit.), ngắn (viết đoạn văn ngắn.) - kurz (Schreiben Sie einen kurzen Text.), thành phó - die Stadt, vị trí địa lý (Das Hotel befindet sich im Stadtzentrum.: Khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.), trạng thái: (Ich befinde mich heute nicht gut.: Hôm nay tôi không cảm thấy khỏe.) - das Befinden, trên đó, về điều đó - darauf, chào hỏi - grüßen, phản ứng - reagieren, cụm từ, câu hữu ích - das Redemittel, về (nói về người khác) - über (+ A.) (über andere sprechen), chào tạm biệt - verabschieden, mọi người - die Leute, chụp ảnh - fotografieren, chạy bọ - joggen, đồng nghiệp nam - der Kollege, hát - singen, nhảy - tanzen, đánh dấu - an|kreuzen, đi du lịch - reisen, bơi - schwimmen, er schwimmt, ist geschwommen, trả lời - antworten, here: bình thường (Bạn có thích nghe nhạc không? - Cũng bình thường.) - gehen, er geht, ist gegangen (Hörst du gern Musik? - Es geht so.), yêu - lieben, sự kiện gây chấn động, tin tức giật gân - die Sensation, -en, tuyệt - toll, vào (chúng ta có nấu mỳ Ý vào cuối tuần không?) - am (Kochen wir am Wochenende Spaghetti?), phần kết thúc - die Endung, -en, ảnh - das Foto, -s, bình luận, lời nhận xét - der Kommentar, -e, vui tính - lustig, khoảnh khắc - der Moment, -e, ngày mai - morgen , mỳ Ý - die Spaghetti (Pl.), bởi (viết bởi) (Tôi đọc sách viết bởi Daniel Kehlmann.) - von (+ D.) (Ich lese ein Buch von Daniel Kehlmann.), thật sự (Bạn có thật sự thích bóng đá không?) - wirklich (Spielen Sie wirklich Fußball?),
0%
0
Share
Share
Share
by
Manb72807
ĐH
Tiếng Đức
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?