1) millennium a) n. thiên niên kỷ (10.000 years) b) v. cắt tóc c) n. quân đội d) n. cuộc hành trình, chyến đi 2) to die  a) n. một món quà b) v. khám phá c) v. chết d) n. một người lính 3) dead a) a. khổng lồ b) n. trang trại c) a. đã chết d) a. nổi tiếng 4) death a) n. một kim tự tháp b) n. sự chết, cái chết c) v. thích d) v. bánh mì kẹp thịt 5) to discover a) n. khủng long bạo chúa b) n. cuộc triển lãm c) n. ngôi đền d) v. khám phá 6) the army a) n. cuộc hành trình, chyến đi b) n. quân đội c) a. rực rỡ, sáng dạ d) n. tiếng ồn 7) the Milky Way a) v. mô tả b) n. tiếng ồn c) n. dải Ngân Hà d) n. thiên niên kỷ (10.000 years) 8) a symbol a) n. một sự kiện b) n. biểu tượng c) n. những người hành hương d) n. khủng long cổ dài 9) a temple a) n. lễ tạ ơn b) n. ngôi đền c) n. người du hành thời gian d) n. sự chết, cái chết 10) a palace a) n. cung điện b) v. khám phá c) v. thu hoạch d) n. khủng long 11) to admire a) a. không nổi tiếng b) n. dù, sự nhảy dù c) v. ngưỡng mộ d) v. khám phá 12) to control a) v. trồng, phát triển b) v. kiểm soát, điều khiển c) n. một kim tự tháp d) v. diễn ra, xảy ra 13) a soldier a) n. một người lính b) v. trồng, phát triển c) n. một sự kiện d) n. trang trại 14) (be) into a) a. thoải mái, tiện nghi b) v. thích c) v. diễn ra, xảy ra d) n. một kính thiên văn 15) actor and actress a) v. kiểm soát, điều khiển b) n. một nhà lãnh đạo c) v. giàn xếp, hòa giải, định cư d) n. nam và nữ diễn viên 16) a battle a) n. những người hành hương b) n. một trận chiến c) n. khủng long cổ dài d) v. khám phá 17) terrible a) n. ngôi đền b) v. thu hoạch c) a. thuộc tôn giáo d) a. kinh khủng 18) an invention a) n. viện bảo tàng b) n. trang trại c) v. thích d) n. một sự phát minh 19) to invent a) a. nổi tiếng b) v. phát minh c) v. bánh mì kẹp thịt d) n. triều đại 20) an inventor a) v. bị ướt b) n. máy móc c) n. khủng long bạo chúa d) n. một nhà phát minh 21) a telescope a) n. món tráng miệng b) a. đáng nhớ c) n. màn trình diễn pháo hoa d) n. một kính thiên văn 22) machine a) n. trang trại b) n. quân đội c) n. ngôi đền d) n. máy móc 23) parachute a) v. khám phá b) n. lễ tạ ơn c) v. bánh mì kẹp thịt d) n. dù, sự nhảy dù 24) enormous a) n. một món quà b) a. đáng nhớ c) a. khổng lồ d) n. dải Ngân Hà 25) exhibit a) v. ly hôn b) n. một con gà tây c) n. cuộc triển lãm d) n. bộ sưu tập 26) a Dynasty a) n. ngôi đền b) n. triều đại c) v. vui d) n. văn hóa 27) brilliant a) a. rực rỡ, sáng dạ b) n. quân đội c) v. chuẩn bị d) n. văn hóa 28) a Diplodocus a) n. món tráng miệng b) n. khủng long cổ dài c) n. một nhà lãnh đạo d) v. vui 29) a Tyrannosaurus Rex a) n. trang trại b) n. viện bảo tàng c) a. thuộc văn hóa d) n. khủng long bạo chúa 30) a farm a) n. trang trại b) n. bộ sưu tập c) n. một kim tự tháp d) v. ngưỡng mộ 31) to describe a) v. mô tả b) n. bộ sưu tập c) n. dù, sự nhảy dù d) v. phát minh 32) a collection a) n. nhật ký du lịch b) n. bộ sưu tập c) n. nam và nữ diễn viên d) v. chuẩn bị 33) a museum a) n. viện bảo tàng b) n. một sự phát minh c) v. trồng, phát triển d) n. một nhà phát minh 34) comfortable a) n. một món quà b) a. đã chết c) a. thoải mái, tiện nghi d) a. thuộc tôn giáo 35) strange a) n. dải Ngân Hà b) v. bị ướt c) a. lạ lùng, xa lạ d) a. thuộc văn hóa 36) famous a) v. vui b) a. nổi tiếng c) v. tổ chức lễ d) v. giàn xếp, hòa giải, định cư 37) a dinosaur a) n. biểu tượng b) n. khủng long c) n. món đặc sản d) n. dù, sự nhảy dù 38) unpopular a) a. kinh khủng b) n. cuộc triển lãm c) v. ngưỡng mộ d) a. không nổi tiếng 39) a journey a) n. người du hành thời gian b) a. rực rỡ, sáng dạ c) n. cuộc hành trình, chyến đi d) v. ngưỡng mộ 40) a time traveller a) n. một món quà b) v. phát minh c) v. bị ướt d) n. người du hành thời gian 41) to explore a) n. quân đội b) v. khám phá c) v. chết d) a. nổi tiếng 42) a travel diary a) n. biểu tượng b) n. trang trại c) n. nhật ký du lịch d) v. tổ chức lễ 43) a football match a) n. bộ sưu tập b) n. một nhà lãnh đạo c) n. triều đại d) n. một trân đấu bóng đá 44) a pyramid a) a. không nổi tiếng b) a. đáng nhớ c) n. một kim tự tháp d) n. sự chết, cái chết 45) to get wet a) a. rực rỡ, sáng dạ b) v. bị ướt c) n. một sự phát minh d) n. quân đội 46) to have fun a) a. nổi tiếng b) n. một kim tự tháp c) n. sự chết, cái chết d) v. vui 47) to get a haircut a) v. cắt tóc b) n. một nhà lãnh đạo c) n. cuộc triển lãm d) a. thoải mái, tiện nghi 48) to celebrate a) n. một kim tự tháp b) v. bị ướt c) v. tổ chức lễ d) n. viện bảo tàng 49) memorable a) n. văn hóa b) a. đáng nhớ c) v. mô tả d) n. một nhà phát minh 50) to get married a) a. không nổi tiếng b) v. kết hôn c) n. cuộc triển lãm d) n. một nhà phát minh 51) a burger a) n. một con gà tây b) v. bánh mì kẹp thịt c) n. nhật ký du lịch d) n. một nhà phát minh 52) a firework display a) a. thoải mái, tiện nghi b) n. màn trình diễn pháo hoa c) n. một trận chiến d) n. món tráng miệng 53) to prepare a) n. một món quà b) v. chuẩn bị c) a. rực rỡ, sáng dạ d) v. chết 54) a present a) n. cuộc triển lãm b) n. khủng long cổ dài c) n. quân đội d) n. một món quà 55) a turkey a) n. khủng long b) a. đã chết c) n. một con gà tây d) a. nổi tiếng 56) dessert a) a. đáng nhớ b) n. dù, sự nhảy dù c) n. món tráng miệng d) a. thuộc văn hóa 57) Thanksgiving a) v. bánh mì kẹp thịt b) n. lễ tạ ơn c) v. trồng, phát triển d) n. bộ sưu tập 58) to harvest a) n. dù, sự nhảy dù b) n. cuộc triển lãm c) a. thoải mái, tiện nghi d) v. thu hoạch 59) to take place a) n. màn trình diễn pháo hoa b) v. thu hoạch c) v. diễn ra, xảy ra d) v. ngưỡng mộ 60) the pilgrims a) n. những người hành hương b) n. một trân đấu bóng đá c) n. một kim tự tháp d) n. nam và nữ diễn viên 61) a specialty (special food) a) n. một món quà b) a. lạ lùng, xa lạ c) v. mô tả d) n. món đặc sản 62) to grow a) v. ly hôn b) a. nổi tiếng c) v. trồng, phát triển d) n. một kim tự tháp 63) to settle a) n. màn trình diễn pháo hoa b) n. khủng long c) n. người du hành thời gian d) v. giàn xếp, hòa giải, định cư 64) a leader a) v. phát minh b) v. thu hoạch c) n. một nhà lãnh đạo d) v. mô tả 65) an event a) v. ngưỡng mộ b) n. một sự kiện c) v. kiểm soát, điều khiển d) n. lễ tạ ơn 66) religious a) v. thu hoạch b) a. nổi tiếng c) n. một trận chiến d) a. thuộc tôn giáo 67) culture a) n. văn hóa b) n. một sự kiện c) v. bị ướt d) a. rực rỡ, sáng dạ 68) cultural a) a. thuộc văn hóa b) n. một món quà c) n. thiên niên kỷ (10.000 years) d) v. chuẩn bị 69) noise a) n. một sự kiện b) n. dải Ngân Hà c) n. tiếng ồn d) v. chết 70) to divorce a) n. một món quà b) n. màn trình diễn pháo hoa c) v. ly hôn d) n. món tráng miệng

G7-UNIT3-VOCABS - MAZE

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?