dài - ngắn - Tóc mẹ em dài, còn tóc em ngắn, ốm - mập - Mẹ em ốm, còn ba em mập, cao - thấp - Người yêu em cao, còn em thấp, già - trẻ - Ông em già, còn bà em trẻ, nhiều - ít - Em có nhiều anh chị em nhưng em có ít bạn, xa - gần - Nhà em xa công ty nhưng gần chợ, hay - dở/chán - Phim Titanic hay, còn phim Barbie dở  , nóng - lạnh - Ở Sài Gòn nóng, còn ở Đà Lạt lạnh, nhanh - chậm - Em ăn nhanh, còn chị gái em ăn chậm, giỏi - dở - Em học Toán giỏi nhưng học tiếng Anh dở, lười - siêng - Em lười học, còn chị gái em siêng học, rẻ - mắc - Xe ô tô ở Mỹ rẻ, còn xe ô tô ở Việt Nam mắc, chật - rộng - Cái áo này chật, còn cái quần đó rộng, dơ - sạch - Tay em bé sạch nhưng chân em bé hơi dơ, dở - ngon - Cá này dở lắm. Cá kia ngon, đẹp - xấu - Cái áo kia đẹp, còn cái áo này xấu, khỏe - yếu - Ông em khỏe, còn bà em hơi yếu, mỏng - dày - Tóc em mỏng, còn tóc mẹ em dày lắm, nhẹ - nặng - Cái ghế này nhẹ, còn cái ghế kia nặng, khó - dễ - Tiếng Việt khó, còn tiếng Anh dễ, mới - cũ - Xe ô tô của em mới, còn xe ô tô của chồng em cũ,

Leaderboard

Flash cards is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?