a pop singer - n. một ca sỹ nhạc pop, a popular teen idol - n. một thần tượng nổi tiếng của teen, around the world - adv. trên khắp thế giới, a talented artist - n. một nghệ sỹ tài năng, a musical instrument - n. một nhạc cụ, to play the (guitar, drum..) - v. chơi đàn ghitar, trống, to receive an award - v. nhận một giải thưởng, to perform - v. trình diễn, the local theatre - n. nhà hát địa phương, to become famous - v. trở nên nổi tiếng, to upload on social media - v. tải lên mạng xã hội, an online star - n. một ngôi sao trên mạng, total views - n. tổng lượt xem, to talk about - v. nói về, to receive good comments - v. nhận được phản hồi tích cực, a judge - n. một giám khảo, an audience - n. khán giả, to attract a large audience - v. thu hút đông khán giả, to be invited - v. được mời, a single - n. một dĩa đơn, the tourist season - n. mùa du lịch, a charity concert - n. một buổi hòa nhạc từ thiện, to decide on the result - v. quyết định về kết quả, an ability to do sth - v. một khả năng làm gì, to book the ticket online - v. đặt vé qua mạng, to fall asleep - v. buồn ngủ, ngủ gật, to delay - v. hoãn lại, trì hoãn, to hear (of, about) - v. nghe nói đến , a music festival - n. một lễ hội âm nhạc, a teenager - n. một thiếu niên,

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?