1) Công thức phân tử của etyl fomat là a) C3H6O2. b) C4H8O2. c) C2H4O2. d) C4H6O2. 2) Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây? a) Etylen glicol. b) Etanol. c) metanol. d) Glixerol. 3) Cho 10,68 gam -amino axit X (chứa một nhóm -NH2) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 15,06 gam muối. Kí hiệu của X là a) alanin b) glyxin c) valain d) axit glutamic 4) Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein thu được gam tristearin. Giá trị của m là a) 17,8. b) 18,7. c) 17,4. d) 17,2. 5) Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau a) Fructozơ và tinh bột. b) Saccarozơ và xenlulozơ c) Glucozơ và saccarozơ d) Glucozơ và fructozơ. 6) Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? a) Poliacrilonitrin. b) Polietilen. c) Poli(vinyl clorua). d) Tinh bột. 7) Cho gam dung dịch glucozơ 5% vào lượng dư dịch dịch AgNO3 trong NH3, mô đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,4 gam Ag. Giá trị của m là a) 90 b) 45 c) 135 d) 180 8) Chất nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện nhiệt độ thường? a) Glyxin. b) Trimetylamin. c) Đimetylamin. d) Metylamin. 9) Polime nào sau đây được sử dụng để sản xuất sợi tổng hợp? a) Poliacrilonitrin. b) Polietilen. c) Polibutađien. d) Poli(metyl metacrylat). 10) Chất liệu nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất su buna? a) Etilen. b) Propen. c) Isopren. d) Buta-1,3-đien. 11) Số liên kết peptit trong phân tử Gly–Ala–Lys–Gly là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 12) Chất nào sau đây là axit cacboxylic? a) C2H5OH. b) CH3COOCH3. c) CH3CHO. d) CH3COOH. 13) Chất X là chất rắn chắc chắn, có khả năng truyền ánh sáng tốt nên được sử dụng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Chất X là a) Poli(vinyl clorua). b) Poliacrilonitrin. c) Polietilen. d) Poli(metyl metacrylat). 14) Xăng E5 là loại lo lắng bao gồm 5% etanol và 95% lol thông thường. Công thức hóa học của etanol là a) C2H4(OH)2. b) C2H5OH. c) CH3OH. d) C3H5(OH)3. 15) Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau? a) C4H10, C6H6. b) CH3OCH3, CH3CHO. c) CH3CH2CH2OH, C2H5OH. d) C2H5OH, CH3OCH3. 16) Chất nào sau đây là amin bậc ba? a) CH3CH2-NH2 b) (CH3)2CHNHCH3 c) (CH3)2NC2H5. d) C6H5NHC2H5. 17) Chất nào sau đây thuộc về di saccarit? a) Glucozơ. b) Xenlulozơ. c) Saccarozơ. d) Tinh bột. 18) Phát biểu nào sau đây đúng ? a) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành đỏ b) Amilozơ trong máy chủ có phân nhánh cấu trúc. c) Tơ nilon - 6 được điều chỉnh bằng cách phản hồi vòng lặp trùng lặp  d) phân tử tinh bột được tạo nên từ gốc α - glucozơ. 19) Lên men 81 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 90%, khối lượng ancol etylic thu được là a) 18,63 gam. b) 41,4 gam. c) 37,26 gam d) 20,7 gam. 20) Thủy phân phân tích CH3COOCH3 trong dd NaOH dịch nóng, sản phẩm được bao gồm a) CH3COONa và CH3ONa. b) CH3COONa và CH3OH. c) CH3COOH và CH3OH. d) CH3COOH và CH3ONa.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?