1) environmental issues a) v. ôn thi b) n. những thay đổi tích cực c) n. các vấn đề về môi trường d) a. thân thiện với môi trường 2) to raise awareness of a) a. thân thiện với môi trường b) v. trồng cây c) v. thu hút sự chú ý d) v. nâng cao nhận thức về 3) to adopt a new lifestyle a) v. tiếp nhận một phong cách sống mới b) v. tổ chức các hoạt động c) v. bật lên / tắt đi d) n. các nguồn năng lượng thay thế 4) to improve the environment a) n. một nguồn năng lượng b) v. cải thiện môi trường c) v. bảo vệ môi trường d) n. một lượng 5) local people a) n. người dân địa phương b) v. nhắc cho ai nhớ điều gì c) n. một lượng d) n. các vấn đề về môi trường 6) to organize activities a) v. dọn sạch, làm sạch b) v. bảo vệ môi trường c) v. thiết bị gia dụng d) v. tổ chức các hoạt động 7) to reduce carbon footprint a) v. dọn sạch, làm sạch b) v. thu hút sự chú ý c) v. giảm lượng khí thải d) v. nhắc cho ai nhớ điều gì 8) planned events a) v. bật lên / tắt đi b) v. tham gia c) n. những sự kiện đã lên kế hoạch d) v. tiếp nhận một phong cách sống mới 9) to clean up a) v. thảo luận những vấn đề quan trọng b) v. thiết bị gia dụng c) v. dọn sạch, làm sạch d) n. những sự kiện đã lên kế hoạch 10) to protect the environment a) v. bảo vệ môi trường b) n. những thay đổi tích cực c) v. thu hút sự chú ý d) v. thói quen hàng ngày 11) to join / to take part in/ to participate in a) v. tham gia b) v. nhắc cho ai nhớ điều gì c) n. một lượng d) v. gây hại cho 12) to set up / to establish a) v. vượt qua kỳ thi cuối cùng b) v. thành lập c) v. dọn sạch, làm sạch d) v. giảm lượng khí thải 13) the Youth Union a) v. gây hại cho b) n. một lượng c) n. những thay đổi tích cực d) n. Đoàn thanh niên 14) to plant trees a) a. thân thiện với môi trường b) v. gây hại cho c) v. tổ chức các hoạt động d) v. trồng cây 15) household appliances a) v. xả rác b) v. cải thiện môi trường c) v. thiết bị gia dụng d) v. tiếp nhận một phong cách sống mới 16) eco-friendly a) v. bật lên / tắt đi b) a. thân thiện với môi trường c) n. các nguồn năng lượng thay thế d) v. nâng cao nhận thức về 17) to litter a) v. xả rác b) v. bảo vệ môi trường c) n. Đoàn thanh niên d) v. dọn sạch, làm sạch 18) an amount of a) n. một lượng b) v. thói quen hàng ngày c) v. thảo luận những vấn đề quan trọng d) v. thành lập 19) an electronic device a) v. thói quen hàng ngày b) n. một thiết bị điện tử c) v. xả rác d) v. tổ chức các hoạt động 20) to attract attention a) v. thảo luận những vấn đề quan trọng b) n. một thiết bị điện tử c) v. giảm lượng khí thải d) v. thu hút sự chú ý 21) to turn on / to turn off a) v. nhắc cho ai nhớ điều gì b) v. trồng cây c) v. bật lên / tắt đi d) v. vượt qua kỳ thi cuối cùng 22) positive changes a) n. một thiết bị điện tử b) v. tổ chức các hoạt động c) v. dọn sạch, làm sạch d) n. những thay đổi tích cực 23) daily habits a) v. thói quen hàng ngày b) v. bảo vệ môi trường c) v. tổ chức các hoạt động d) v. thành lập 24) a source of energy a) v. thói quen hàng ngày b) v. thảo luận những vấn đề quan trọng c) n. một nguồn năng lượng d) a. thân thiện với môi trường 25) to remind sb of sth a) n. một nguồn năng lượng b) v. nhắc cho ai nhớ điều gì c) v. bảo vệ môi trường d) v. tổ chức các hoạt động 26) alternative sources of energy a) v. nâng cao nhận thức về b) v. thói quen hàng ngày c) n. các nguồn năng lượng thay thế d) v. trồng cây 27) to revise for an exam a) v. thu hút sự chú ý b) v. ôn thi c) n. các nguồn năng lượng thay thế d) n. một nguồn năng lượng 28) to do / cause harm to a) v. tham gia b) v. nâng cao nhận thức về c) v. gây hại cho d) v. xả rác 29) to pass the final exam a) v. thiết bị gia dụng b) n. các vấn đề về môi trường c) v. vượt qua kỳ thi cuối cùng d) n. Đoàn thanh niên 30) discuss an important issue a) v. vượt qua kỳ thi cuối cùng b) v. thảo luận những vấn đề quan trọng c) n. các nguồn năng lượng thay thế d) v. dọn sạch, làm sạch

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?