1) communicate a) v. gửi tin nhắn trên mạng b) v. gửi tin nhắn khẩn cấp c) v. giao tiếp d) a. hầu hết 2) communication a) a. hầu hết b) a. ít hơn nhiều c) v. sử dụng trò chuyện bằng video d) n. sự giao tiếp 3) communicative a) a. thuộc giao tiếp b) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc c) v. sự dụng biểu tượng d) v. gọi bằng điện thoại di động 4) prefer a) v. có đối thoại trực tiếp với b) v. thích hơn c) v. xài, dùng (time/money) d) v. gửi 1 lá thư hoặc thiệp 5) show feelings a) v. bày tỏ cảm xúc b) v. gửi thư điện tử c) v. gửi 1 lá thư hoặc thiệp d) v. giao tiếp 6) colourful a) n. nhà phát minh b) v. xài, dùng (time/money) c) a. thực, thật d) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc 7) idea a) n. nhà phát minh b) v. sử dụng trò chuyện bằng video c) n. ý kiến, ý tưởng d) v. gửi thư điện tử 8) popular a) v. sự dụng biểu tượng b) adv. hầu như không c) a. phổ biến d) a. thuộc giao tiếp 9) inventor a) a. sáng tạo b) a. thực, thật c) n. nhà phát minh d) a. phổ biến 10) spend a) v. xài, dùng (time/money) b) v. gửi tin nhắn khẩn cấp c) v. sử dụng trò chuyện bằng video d) v. so sánh với 11) hardly any a) adv. hầu như không b) v. gửi thư điện tử c) v. gửi 1 lá thư hoặc thiệp d) v. làm khảo sát 12) social media a) n. văn hóa b) n. mạng xã hội c) n. nhà phát minh d) n. ý kiến, ý tưởng 13) much more a) v. làm khảo sát b) v. gửi 1 lá thư hoặc thiệp c) v. gửi tin nhắn khẩn cấp d) a. nhiều hơn nhiều 14) much less a) a. hầu hết b) v. làm khảo sát c) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc d) a. ít hơn nhiều 15) real a) v. gửi tin nhắn văn bản b) v. thích hơn c) a. thực, thật d) a. thuộc giao tiếp 16) most a) v. sự dụng biểu tượng b) a. hầu hết c) v. gọi bằng điện thoại di động d) n. sự giao tiếp 17) send a text message a) v. gửi tin nhắn văn bản b) v. xài, dùng (time/money) c) a. nhiều hơn nhiều d) n. nhà phát minh 18) send a letter or card a) v. gửi 1 lá thư hoặc thiệp b) v. so sánh với c) a. sáng tạo d) n. mạng xã hội 19) call from a landline a) v. so sánh với b) v. gọi từ điện thoại bàn c) v. gửi tin nhắn văn bản d) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc 20) use video chat a) a. sáng tạo b) v. gọi từ điện thoại bàn c) n. ý kiến, ý tưởng d) v. sử dụng trò chuyện bằng video 21) use symbols a) v. gửi thư điện tử b) a. ít hơn nhiều c) v. sự dụng biểu tượng d) n. văn hóa 22) use instant messaging a) v. gọi từ điện thoại bàn b) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc c) n. nhà phát minh d) v. gửi tin nhắn khẩn cấp 23) compare with a) v. so sánh với b) v. xài, dùng (time/money) c) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc d) n. mạng xã hội 24) have a face-to-face conversation a) v. so sánh với b) a. sáng tạo c) v. có đối thoại trực tiếp với d) a. hầu hết 25) send an email a) v. có đối thoại trực tiếp với b) v. gửi thư điện tử c) v. xài, dùng (time/money) d) a. sặc sỡ, nhiều màu sắc 26) call from a mobile phone a) n. sự giao tiếp b) v. so sánh với c) v. gọi bằng điện thoại di động d) a. ít hơn nhiều 27) post messages on social media a) v. sử dụng trò chuyện bằng video b) v. gửi tin nhắn trên mạng c) v. gọi bằng điện thoại di động d) v. có đối thoại trực tiếp với 28) do the survey a) adv. hầu như không b) n. sự giao tiếp c) v. làm khảo sát d) v. gửi tin nhắn văn bản 29) culture a) a. thực, thật b) v. giao tiếp c) n. văn hóa d) a. nhiều hơn nhiều 30) creative a) n. văn hóa b) a. sáng tạo c) v. gọi bằng điện thoại di động d) n. nhà phát minh

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?