1) achieve a) hữu ích b) chuyên gia c) đạt được d) nghĩ ra 2) actually a) nghĩ ra b) chính xác c) đặc biệt d) thực ra 3) add a) thêm vào b) ghi nhớ, chịu đựng c) luyện tập d) sức khỏe 4) appearance a) rời đi b) vẻ bề ngoài c) thay đổi d) có hiệu quả 5) balanced a) thăng bằng b) gian khổ, nặng, khắc nghiệt c) có hiệu quả d) đạt được 6) bear a) thử thách, thách thức b) thay đổi c) phát triển d) ghi nhớ, chịu đựng 7) benefit a) thử thách, thách thức b) đặc biệt c) lợi ích d) gian khổ, nặng, khắc nghiệt 8) biking a) luyện tập b) chung, thông thường c) đi xe đạp d) thêm vào 9) challenge a) thay vì b) phát triển c) thử thách, thách thức d) đi xe đạp 10) change a) thay đổi b) chuyên gia c) đặc biệt d) phù hợp 11) common a) chung, thông thường b) gian khổ, nặng, khắc nghiệt c) có hiệu quả d) quan trọng 12) completely a) để b) hoàn toàn c) thử thách, thách thức d) lợi ích 13) concentrate a) quan trọng b) có hiệu quả c) chuyên gia d) tập trung 14) correctly a) nghĩ ra b) quan trọng c) ghi nhớ, chịu đựng d) chính xác 15) development a) ăn kiêng b) vẻ bề ngoài c) phát triển d) thêm vào 16) devise a) luyện tập b) nghĩ ra c) sức khỏe d) thực ra 17) diet a) ăn kiêng b) thay đổi c) tập trung d) thử thách, thách thức 18) effectively a) có hiệu quả b) phù hợp c) thay vì d) hoàn toàn 19) efficiently a) phù hợp b) một cách hiệu quả c) ăn kiêng d) ghi nhớ, chịu đựng 20) especially a) thay vì b) một cách hiệu quả c) lợi ích d) đặc biệt 21) exercise a) gian khổ, nặng, khắc nghiệt b) chính xác c) luyện tập d) để 22) expert a) một cách hiệu quả b) ghi nhớ, chịu đựng c) thử thách, thách thức d) chuyên gia 23) fit a) phù hợp b) thay đổi c) ghi nhớ, chịu đựng d) hoàn toàn 24) get off a) phù hợp b) thay vì c) rời đi d) nghĩ ra 25) hard a) rời đi b) gian khổ, nặng, khắc nghiệt c) thay đổi d) ghi nhớ, chịu đựng 26) health a) thực ra b) phù hợp c) sức khỏe d) chính xác 27) helpful a) đặc biệt b) hữu ích c) sức khỏe d) rời đi 28) important a) chung, thông thường b) thực ra c) quan trọng d) ăn kiêng 29) in order to a) phát triển b) đạt được c) để d) tập trung 30) instead a) để b) thay vì c) sức khỏe d) thử thách, thách thức
0%
RC3U4_1-30
Share
Share
Share
by
Venusnguyentien
L11
L12
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Open the box
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?