do the washing-up - v. rửa chén bát, do the heavy lifting - v. mang vác đồ nặng, clean the house - v. lau chùi nhà cửa, do the laundry - v. giặt quần áo, do the cooking - v. nấu ăn, shop for groceries - v. mua tạp hóa, put out the rubbish - v. đi đổ rác, lay the table - v. soạn ăn, crowded with people - a. đông nghẹt người, brush one's teeth - v. đánh răng, cry for - v. khóc đòi , try one's best - v. cố gắng hết sức, cross the street - v. đi ngang qua đường, save the kid - v. cứu đứa trẻ, brave - a. gan dạ, look like an umbrella - v. trông giống 1 cái ô, try hard - v. cố gắng, nổ lực, cry in front of friends - v. khóc trước mặt bạn bè, breadwinner - n. người lao động chính, support - v. giúp đỡ, hỗ trợ, take the responsibility for - v. chịu trách nhiệm về, do household chores - v. làm việc nhà, prepare dinner - v. chuẫn bị bữa tối, work late - v. làm việc trễ, divide the household chores - v. chia công việc nhà, school sport field - n. sân thể dục, join - v. tham gia, earn money - v. kiếm tiền, study for exams - v. ôn thi, học để thi, stay at home - v. ở nhà,

G10 - Global Success - U1P1

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?