1) Công thức của thì Quá khứ đơn thể khẳng định: a) S + V2/ed.......... b) S + V(o)........... c) S + have / has + V2/ed....... d) S + have / has + V3/ed....... 2) Công thức của thì Quá khứ đơn thể phủ định: a) S + didn't + V2/ed.......... b) S + didn't + V(o)........... c) S + have / has + V2/ed....... d) S + have / has + V3/ed....... 3) Công thức của thì Quá khứ đơn thể nghi vấn: a) Did + S + V2/ed..........? b) Did + S + V(o)..........? c) S + have / has + V2/ed....... d) S + have / has + V3/ed....... 4) Công thức của thì hiện tại hoàn thành thể khẳng định: a) Did + S + V2/ed..........? b) Did + S + V(o)..........? c) S + have / has + V2/ed....... d) S + have / has + V3/ed....... 5) Công thức của thì hiện tại hoàn thành thể phủ định: a) Did + S + V2/ed..........? b) S + haven't / hasn't + V(o)....... c) S + haven't / hasn't + V3/ed....... d) S + haven't / hasn't + V2/ed....... 6) Công thức của thì hiện tại hoàn thành thể nghi vấn: a) Have / Has + S + V3/ed..........? b) Did + S + V(o)..........? c) Do / Does + S + V(o)? d) Was / Were + S .......? 7) Trạng từ đi kèm thì quá khứ đơn: a) since b) for c) just d) yesterday 8) Trạng từ đi kèm thì quá khứ đơn: a) already b) never c) ever d) ago 9) Trạng từ đi kèm thì quá khứ đơn: a) so far b) yet c) lately d) last 10) Trạng từ đi kèm thì quá khứ đơn: a) since 2020 b) for 2 years c) recently d) in 2020 11) Trạng từ đi kèm thì hiện tại hoàn thành: a) since 2020 b) last 2 years c) 2 years ago d) in 2020 12) Trạng từ đi kèm thì hiện tại hoàn thành: a) for 5 minutes b) last night c) 5 months ago d) in 2022 13) Trạng từ đi kèm thì hiện tại hoàn thành: a) last night b) since last night c) 3 days ago d) in 19th century 14) Động từ V3/ed nào SAI: a) put-put-put b) cut-cut-cut c) stop - stopped - stopped d) plan - planned - planed 15) Động từ V3/ed nào SAI: a) come - came - came b) become - became - become c) drink - drank - dunk d) run - ran -run 16) Động từ V3/ed nào SAI: a) know - knew - known b) blow - blew - blown c) buy - bought - bough d) see - saw -seen 17) Động từ V3/ed nào SAI: a) take - took - taken b) do - did - did c) make - made - made d) have - had - had

ANH 9 Simple past & present perfect

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?