二十三, 二十, 几, 多大 - bao nhiêu, 八, suì - Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 岁, bạn bao nhiêu tuổi? - 你几岁?/你多大?, 我十六岁 - tôi 16 tuổi, 我二十四岁 - tôi 24 tuổi, Anh trai bạn bao nhiêu tuổi? - 你哥哥多大?, 我姐姐二十岁 - 我/二十/姐姐/岁, 她多大? - 多/大/他?,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?