untreated sewage - nước thải chưa xử lý, Prevent sb from doing sth - Ngăn chặn ai làm gì, environmentally polluted - Bị ô nhiễm về môi trường, Reduce - Từ đồng nghĩa với: Decrease, owing to + Noun - bởi vì , a waste of something - sự phí phạm cái gì, dump waste into - xả rác vào đâu, come up with an idea - nảy ra ý tưởng, have impacts / effects/ influnce ON - có ảnh hưởng lên cái gì, Alarming issue - Vấn để đáng lo ngại, cause damage to - gây thiệt hại đối với ai, Deadly disease - Bệnh gây chết người, raise public awareness of - nâng cao nhận thức về cái gì, life expectanct - tuổi thọ, Natural resources - Tài nguyên thiên nhiên, contaminated (adj) - bị ô nhiễm , contaminating (adj) - gây ô nhiễm, destructive  - Từ đồng nghĩa với : damaging, disposable - dùng 1 lần, reusable - tái sử dụng,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?