on - ở trên (có tiếp xúc), above - ở trên (không tiếp xúc), across - ở bên kia, between - ở giữa (2 vật), behind - đằng sau, beside = next to - bên cạnh, near - gần, under - ở dưới, opposite - đối diện, in - trong, in front of - đằng trước, among - ở giữa ( từ 3 đồ vật trở lên),

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?