1) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là a) A. nhiệt độ. b) B. hàm lượng nước trong tế bào khí khổng. c) C. ánh sáng. d) D. lượng hơi ẩm có trong không khí. 2) Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào là a) A. 5’AUG3’, 5’UGA3’, 5’UAG3’. b) B. 5’AUU3’, 5’UAA3’, 5’UAG3’. c) C. 5’AUG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’. d) D. 5’UAG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’. 3) Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Cặp tính trạng này di truyền theo quy luật a) A. tương tác cộng gộp b) B. tương tác bổ sung loại 4 kiểu hình. c) C. tương tác bổ sung loại 2 kiểu hình. d) D. phân li độc lập của Menden. 4) Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là a) A. sự phân li độc lập và tổ hợp tự do cuả các nhiếm sắc thể trong giảm phân. b) B. trao đổi chéo giữa các cromatit “không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I. c) C. tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong kì đầu của giảm phân I. d) D. tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể kép trong kì giữa và kì sau của giảm phân I. 5) Trong chăn nuôi, người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai? a) A. Lai kinh tế. b) B. Lai khác thứ. c) C. Lai cải tiến giống. d) D. Lai khác loài. 6) Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là a) A. bằng chứng địa lí sinh học. b) B. bằng chứng phôi sinh học. c) C. bằng chứng giải phẫu học so sánh. d) D. bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử. 7) Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là a) A. bằng con đường địa lí. b) B. bằng con đường sinh thái. c) C. bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá. d) D. bằng cách li tập tính. 8) Trong khí quyển nguyên thủy của Trái đất chưa có: a) A. CO b) B. H2O c) C. Ôxi d) D. NH3 9) Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là a) A. môi trường. b) B. giới hạn sinh thái. c) C. ổ sinh thái. d) D. sinh cảnh. 10) Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo, giun sẽ nhanh bị chết vì a) A. mặt đất có nồng độ khí oxy thấp hơn trong lòng đất, nên giun không đủ khí oxy để hô hấp. b) B. trên mặt đất có nhiều vật có thể gây hại cho giun khiến giun nhanh bị chết. c) C. da giun bị khô, khí oxi không thể khuếch tán qua da được nên giun không thể hô hấp được. d) D. mặt đất có nồng độ khí cacbonic quá cao, giun không thể hô hấp và chết. 11) Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định cao nhất? a) A. Rừng cây lá kim. b) B. Sa mạc. c) C. Đồng cỏ. d) D. Rừng nhiệt đới. 12) Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là a) A. rau dền, kê, các loại rau. b) B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu. c) C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng. d) D. lúa, khoai, sắn, đậu. 13) Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nitơ dạng thành nitơ dạng ? a) A. Động vật đa bào. b) B. Vi khuẩn cố định nitơ trong đất. c) C. Vi khuẩn phản nitrat hoá. d) D. Thực vật. 14) Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ? a) A. tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng b) B. gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng c) C. gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng d) D. tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng 15) Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào làA. số lượng NST a) A. số lượng NST b) B. nguồn gốc NST c) C. hình dạng NST d) D. kích thước NST 16) Các đặc trung cơ bản của quần xã là a) A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ b) B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã c) C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong d) D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã 17) Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu * biểu hiện cho tâm động). Đột biến tạo ra NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc đạng đột biến a) A. đảo đoạn ngoài tâm động. b) B. đảo đoạn có tâm động. c) C. chuyển đoạn không tương hỗ. d) D. chuyển đoạn tương hỗ. 18) Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là loài a) A. Homo. Sapiens b) B. Homo. habilis c) C. Homo. Erectus d) D. Homo. neanderthalenis 19) Biết một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd AabbDd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng là a) A. 1/16. b) B. 1/32. c) C. 9/64. d) D. 1/64. 20) Quần thể nào trong các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền? a) A. Quần thể 1 và 2. b) B. Quần thể 3 và 4. c) C. Quần thể 2 và 4. d) D. Quần thể 1 và 3.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?