1) acid rain a) mưa axit b) mưa c) axit d) mưa rào 2) advertising billboard a) biển báo b) biển cấm c) biển chỉ đường biển quảng cảo biển  d) biển quảng cảo 3) aquatic a) nước b) sống ở dưới nước c) trái đất d) sống trên cạn 4) behaviour a) thái độ b) hoạt động c) làm việc d) hành vi 5) affect a) kêt quả b) bị ảnh hưởng c) đạt kết quả d) gây ảnh hưởng gây ảnh hưởng gây ảnh hưởng  6) believe a) suy nghĩ b) phàn nàn c) tin tưởng believe believe  d) mong đợi 7) thuộc hóa học a) chemic b) chemical chemical chemical  c) science d) scientific 8) huyết áp a) pressure b) blood pressure c) blood d) blood and water 9) nghĩ ra a) come up b) come with c) come down with come up with come down with  d) come up with 10) khuyết tật bẩm sinh a) defect b) birth defect c) bird defect d) defect birth

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?