take an entrance exam - thi kỳ thi đầu vào, pursue a degree / career - theo đuổi bằng cấp / sự nghiệp, gain qualifications - có được bằng cấp, trình độ, obtain a degree - lấy được bằng cấp, formal education - giáo dục chính quy, higher education - giáo dục đại học, vocational training / school - đào tạo nghề / trường nghề, school leaver - học sinh vừa tốt nghiệp phổ thông, job market - thị trường việc làm, hands-on experience - kinh nghiệm thực tế, thực tiễn, career opportunities - cơ hội nghề nghiệp, educational fair - hội chợ giáo dục, graduate from (a school) - tốt nghiệp từ (một trường), enter university / college - vào học đại học / cao đẳng, professional skills - kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng chuyên môn, duration of a course - thời lượng của một khóa học, last for (time) - kéo dài trong (thời gian), apprenticeship programme - chương trình học việc, academic results / performance - kết quả học tập, independent learning - học tập độc lập, doctorate - bằng tiến sĩ, mechanic - thợ cơ khí,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?