Artificial Intelligence (AI) - trí tuệ nhân tạo, have an impact on - có ảnh hưởng đến, education - giáo dục, digital portfolio - hồ sơ năng lực số, apply for - nộp đơn xin, qualifications - bằng cấp, trình độ, work experience - kinh nghiệm làm việc, effortlessly - một cách dễ dàng, collect data - thu thập dữ liệu, sort into - phân loại thành, set of skills - tập hợp kỹ năng, educational chatbots - chatbot giáo dục, engaged in learning - tham gia tích cực vào việc học, interactive experience - trải nghiệm mang tính tương tác, virtual tutors - gia sư ảo, give feedback - đưa ra phản hồi, virtual reality (VR) - thực tế ảo, hands-on experience - trải nghiệm thực hành trực tiếp, personalised learning - học tập cá nhân hóa, benefit from - hưởng lợi từ,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?