theory - lý thuyết, attempt - nỗ lực, cố gắng, complete - hoàn thành, đầy đủ, completion - | sự hoàn thành, achieve - đạt được, hoàn thành, achievement - thành tựu, thành tích, summit - đình, chỏm, chóp, ngọn, challenge - thách thức, challenging - đầy thách thức, continent - lục địa, circumnavigate - lái thuyền vòng quanh (thế giới), experience - kinh nghiệm, trải nghiệm, experienced - có kinh nghiệm, inexperienced - thiếu kinh nghiệm, adult - người trưởng thành/trưởng thành, entertain - giải trí, entertaining - thú vị, giải trí, entertainment - sự giải trí, examine - kiểm tra, examination - kỳ thi, cuộc kiểm tra, examiner - người coi thi, người kiểm tra, examinee - thí sinh, motivate - động viên, thúc đẩy, motivation - động lực, sự thúc đẩy, motivational - đầy động lực, truyền cảm hứng, relax - thư giãn, nghỉ ngơi, relaxing - thư giãn, dễ chịu, relaxed - thảnh thơi, thoải mái, relaxation - sự thư giãn, sự nghỉ ngơi, rescue - cứu hộ sự cứu hộ, rescuer - người cứu hộ, accomplish - hoàn thành, đạt được, accomplished - tài năng, accomplishment - thành tựu, thành tích, employ - thuê, tuyển dụng, unemployed - thất nghiệp, không có việc làm, unemployment - tình trạng thất nghiệp, employment - việc làm, công việc, employer - người sử dụng lao động, employee - người lao động, nhân viên, prepare - chuẩn bị, sửa soạn, preparatory - chuẩn bị, sơ bộ, preparation - sự chuẩn bị, sự sửa soạn, develop - phát triển, developed - phát triển, đã phát triển, developing - đang phát triển, development - sự phát triển, headline - tiêu đề, disaster - thảm họa, disastrous - tai hại, thảm khốc, creature - sinh vật, turn into - biến thành, captain - đội trưởng, thuyền trưởng, appear - xuất hiện, disappear - biến mất, appearance - sự xuất hiện, disappearance - sự biến mất, sailor - thuỷ thủ, nightmare - cơn ác mộng, sink - chìm, đắm, brilliant - sáng chói, rực rỡ (ánh sáng, màu sắc), rất thông minh (người), huge - to lớn, khổng lồ, awful - tồi tệ, kinh khủng, life jacket - áo phao, áo cứu hộ, sharp - sắc, nhọn, exhausted - kiệt sức, mệt mỏi, eventually - cuối cùng, rốt cuộc, tragic - bi thảm, bi kịch., tragedy - bi kịch, disgusting - ghê tởm, kinh tởm, fantastic - tuyệt vời, speculation - sự suy đoán, boot - ủng, helmet - mũ bảo hiểm, dinghy - xuồng, paddle - mái chèo, pole - cái cọc chống, rope - dây thừng, rucksack - balo, safety harness - dây an toàn, rafting - chèo thuyền vượt thác, nervous - bình tĩnh, calm - bồn chồn, lo lắng, scared - sợ hãi, shocked - sốc, expect - mong đợi, basically - cơ bản, to be honest - thành thật mà nói, abseiling - môn leo núi bằng dây thừng, jet-skiing - môn mô tô nước, kayaking - môn chèo thuyền kayak, mountain biking - môn đạp xe leo núi, orienteering - môn thể thao định hướng, paintballing - môn bắn súng sơn, quad biking - môn xe địa hình, rock climbing - môn leo núi đá, kite surfing - môn lướt ván diều, celebrate - kỷ niệm, tổ chức, celebration - sự kỷ niệm, sự tổ chức, abbreviation - viết tắt,
0%
UNIT 2 : LANDSCAPES 2
Share
Share
Share
by
Ky1152947
THPT
L10
Ngoại ngữ
Tiếng Anh
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?