arrive in Viet Nam - đến (một quốc gia hoặc thành phố), go to see a puppet show - đi xem một buổi biểu diễn rối, the centre of Ha Noi - trung tâm của Hà Nội, a puppet show - buổi biểu diễn múa rối, the show was fantastic - buổi biểu diễn thật tuyệt vời, perform a show - biểu diễn một tiết mục, stand behind a screen - đứng phía sau màn hình / tấm phông, use strings - sử dụng dây, make them move - làm cho chúng chuyển động động, about rice farming and a festival - về nghề trồng lúa và lễ hội, everyday life - cuộc sống hằng ngày, in the countryside - ở nông thôn, a traditional art form - một loại hình nghệ thuật truyền thống, tourists coming to Viet Nam - khách du lịch đến Việt Nam,

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?