1) /əbˈzɔːrb/ (v): hút, hấp thu. a) absorb b) campfire c) ecosystem d) extinction 2) /ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại. a) absorb b) campfire c) ecosystem d) extinction 3) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. a) absorb b) campfire c) ecosystem d) extinction 4) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. a) absorb b) campfire c) ecosystem d) extinction 5) /ˈlɪvɪŋ θɪŋ/ (n phr): sinh vật sống. a) living things b) marine c) oxygen d) pollution 6) /məˈriːn/ (adj): liên quan đến biển. a) living things b) marine c) oxygen d) pollution 7) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. a) living things b) marine c) oxygen d) pollution 8) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm. a) living things b) marine c) oxygen d) pollution 9) /seɪv/ (v): tiết kiệm. a) save b) substance c) ecosystem d) extinction 10) /ˈsʌbstəns/ (n): chất. a) save b) substance c) oxygen d) pollution 11) absorb a) /əbˈzɔːrb/ (v): hút, hấp thu. b) /ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại./ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại. c) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. d) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. 12) campfire a) /əbˈzɔːrb/ (v): hút, hấp thu. b) /ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại. c) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. d) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. 13) ecosystem a) /əbˈzɔːrb/ (v): hút, hấp thu. b) /ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại. c) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. d) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. 14) extinction a) /əbˈzɔːrb/ (v): hút, hấp thu. b) /ˈkæmpfaɪər/ (n): lửa trại. c) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. d) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. 15) living things a) /ˈlɪvɪŋ θɪŋ/ (n phr): sinh vật sống. b) /məˈriːn/ (adj): liên quan đến biển. c) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. d) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm. 16) marine a) /ˈlɪvɪŋ θɪŋ/ (n phr): sinh vật sống. b) /məˈriːn/ (adj): liên quan đến biển. c) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. d) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm. 17) oxygen a) /ˈlɪvɪŋ θɪŋ/ (n phr): sinh vật sống. b) /məˈriːn/ (adj): liên quan đến biển. c) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. d) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm. 18) pollution a) /ˈlɪvɪŋ θɪŋ/ (n phr): sinh vật sống. b) /məˈriːn/ (adj): liên quan đến biển. c) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. d) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm. 19) save a) /seɪv/ (v): tiết kiệm. b) /ˈsʌbstəns/ (n): chất. c) /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái. d) /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng. 20) substance a) /seɪv/ (v): tiết kiệm. b) /ˈsʌbstəns/ (n): chất. c) /ˈɑːksɪdʒən/ (n): khí oxi. d) /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?