1) Đứng sau Will/ Shall là gì? a) V-ing b) V nguyên thể c) không có gì cả d) V+es/s e) to V 2) Souvenir a) quà tặng b) phần thưởng c) đồ lưu niệm d) đồ trang trí e) vật liệu f) nguyên liệu 3) Knowledge là danh từ đếm được hay không đếm được? a) không đếm được b) đếm được c) không phải danh từ 4) Hỏi lạc đề tí: How many main characters in Kinh Van Hoa? không biết thì chọn bừa a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 e) 5 f) 6 5) Anger là danh từ đếm được hay không đếm được? a) không đếm được b) đếm được c) không phải danh từ 6) Culture a) văn minh b) văn hóa c) truyền thống d) dân tộc e) cổ truyền f) hiện đại 7) Hỏi lạc đề tí: "Bạn nghĩ gì về Trái Đất này?" a) Thường thôi b) Tuyệt vời! c) Trên cả mức tuyệt vời!!! d) Khủng khiếp $# e) Dở tệ f) Tạm tạm 8) Nâng cao một tí, không đúng thì thông cảm, hihi: Cấu trúc câu phủ định Quá khứ hoàn thành tiếp diễn? a) S + hadn't + been + V-ing b) S + Tobe + hadn't + V-ing c) S + hadn't + been + V d) S + been + V-ing e) S + hadn't + been + V+es/s f) S + tobe + been + V-ing 9) any dùng trong câu nào? 2 đáp án a) phủ định b) khẳng định c) nghi vấn d) câu mời e) câu cầu khiến f) câu cảm 10) so sánh hơn của GOOD a) gooder b) better c) more good d) well e) more better f) best 11) Đứng sau should/ shouldn't/ must/ mustn't là gì? a) V-ing b) V+es/s c) V d) to V e) to V-ing f) Tobe + V 12) Where is the coldest place? a) The South Pole b) The North Pole c) Where there is no love 13) You ... fight in the school a) should b) shouldn't c) must d) mustn't 14) Khó nhẹ nhẹ: trong câu khẳng định của thì hiện tại hoàn thành, trợ và động từ là? a) have, had/ V b) have, has/ Phân từ hai c) have, has/ Phân từ một d) have, had/ Phân từ hai e) tobe/ V-ing f) tobe/ Phân từ hai 15) Đâu là tên Tiếng Anh của một hệ cơ quan trong cơ thể người? a) Respiratory system b) Power system c) system d) Information system e) Drainage system

Classifica

Stile di visualizzazione

Opzioni

Cambia modello

Ripristinare il titolo salvato automaticamente: ?