Bookworm (n) /ˈbʊkwɜːrm/ - Mọt sách, Page-turner (n) /ˈpeɪdʒ tɜːrnər/ - Một cuốn sách hay, Me-time (n) /ˈmiː taɪm/ - Thời gian cho riêng mình, Knack (n) /næk/ - Sở trường, Boon (n) /buːn/ - Lợi ích, Avid (adj) /ˈævɪd/ - Ham, thích thú về cái gì đó, Nerve-racking (adj) /ˈnɜːrv rækɪŋ/ - Căng thẳng, Time-consuming (adj) /ˈtaɪm kənsuːmɪŋ/ - Tốn thời gian, Appealing (adj) /əˈpiːlɪŋ/ - Lôi cuốn, Captivating (adj) /ˈkæptɪveɪtɪŋ/ - Thu hút, làm say đắm, Recreational (adj) /ˌrekriˈeɪʃənl/ - Có tính giải trí, Intrigue (v) /ɪnˈtriːɡ/ - gây hứng thú, làm thích thú, Nourish (v) /ˈnɜːrɪʃ/ - Nuôi dưỡng, Immerse (v) /ɪˈmɜːrs/ - Đắm chìm, Recharge (v) /ˌriːˈtʃɑːrdʒ/ - Nạp lại, Have a knack for/of /hæv ə næk fɔr/ /hæv ə næk ʌv/ - Có sở trường về (việc gì), A boon to (n) / ə bun tu / - Một thứ gì đó hữu ích cho (việc gì đó), An avid reader / ən ˈævəd ˈridər / - Người ham đọc sách, A nerve-racking semester / ə nɜrv-ˈrækɪŋ səˈmɛstər / - Một học kỳ căng thẳng, Recreational activity (n) / ˌrɛkriˈeɪʃənəl ækˈtɪvəti / - Hoạt động giải trí, Immerse oneself in something / ɪˈmɜrs ˌwʌnˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ / - Đắm chìm bản thân vào cái gì, Recharge one’s battery / riˈʧɑrʤ wʌnz ˈbætəri / - Nạp lại năng lượng cho bản thân, Recharge one’s mind and body / riˈʧɑrʤ wʌnz maɪnd ænd ˈbɑdi/ - Nạp lại năng lượng cho tâm trí và cơ thể, A big fan of /ə bɪɡ fæn ʌv/ - Yêu thích cái gì/ là người hâm mộ của cái gì, Blow off some steam /bloʊ ɔf sʌm stim/ - Giải tỏa căng thẳng, Have a memory like a sieve /hæv ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/ - Thường hay quên, An avid collector /ən ˈævəd kəˈlɛktər/ - Đam mê sưu tầm,
0%
Topic-based vocabulary
مشاركة
مشاركة
مشاركة
بواسطة
Mandt
High
ESL
تحرير المحتوى
طباعة
تضمين
المزيد
الواجبات
لوحة الصدارة
البطاقات التعليمية
قالب مفتوح النهاية. ولا يصدر عنه درجات توضع في لوحة الصدارة.
يجب تسجيل الدخول
النمط البصري
الخطوط
يجب الاشتراك
الخيارات
تبديل القالب
إظهار الكل
ستظهر لك المزيد من التنسيقات عند تشغيل النشاط.
فتح النتائج
نسخ الرابط
رمز الاستجابة السريعة
حذف
استعادة الحفظ التلقائي:
؟